[Phần 3] Kinh nghiệm vận hành tổng đài điện thoại khách sạn

Trong 2 phần trước chúng ta đã hình dung được PABX là gì và các khái niệm cơ bản. Trong phần này, chúng ta sẽ đi vào thực tế một dòng PABX cụ thể của hãng Alcatel tên là OmniPCX Enterprise (OXE).

Giới thiệu về tổng đài OXE

OmniPCX Enterprise (OXE) là tổng đài chuyển mạch tự động có cấu trúc hoạt động dựa trên nền IP và mô hình client/server, hỗ trợ các loại dịch vụ: thoại, dữ liệu, hình ảnh, networking, contact center, IP… Hổ trợ đồng thời các loại đầu cuối TDM (thuê bao analog/digital, trung kế analog/digital,…) và IP (IP/SIP Phone, IP/SIP trunk,…).

OXE có 02 CPU hoạt động đồng thời (1 CPU chính, 1 CPU dự phòng) nên hệ thống luôn đảm bảo độ an toàn cao nhất, trong trường hợp 1 trong hai CPU có sự cố sẽ không làm ảnh hưởng tới hoạt động của toàn bộ hệ thống. OXE hỗ trợ từ 50 đến 50.000 thuê bao.

OXE có hỗ trợ rất mạnh các tính năng cho môi trường khách sạn với nhiều tiện ích phần mềm kèm theo như chương trình quản lý và tính cước, hỗ trợ voice mail, ứng dụng Call Center, ứng dụng VoIP, DECT… tạo nên một hệ thống đa dịch vụ hoàn chỉnh.

Cấu trúc tổng đài OXE

Tổng đài OXE có cấu trúc dạng module được lắp vào các tủ (cabinet). Mỗi tủ sẽ chứa một module. Một Module được gọi là một ACT. Có 2 loại ACT là ACT chính (main ACT) và ACT phụ trợ (periperal ACT).

  • Tủ MI sẽ chứa ACT chính (main ACT) chứa các card điều khiển và card thuê bao, điều khiển tất cả các hoạt động của hệ thống.
  • Tủ M1 sẽ chứa ACT phụ trợ (periperal ACT) chứa các card thuê bao. Các ACT phụ trợ có thể được đặt rất xa ACT chính và kết nối với ACT chính bằng một card giao tiếp thông qua các giao tiếp cơ bản như: cáp đồng, cáp quang, ethernet.

Tủ MI ngoài chứa main ACT còn chứa bộ acquy gồm 4 khối accu 12VDC được nối nối tiếp với nhau. Một module nguồn dùng để biến đổi nguồn AC/DC có công suất 600W/12.5A.

Tủ MI chứa main ACT

Main ACT (gọi là module) được chia thành nhiều ngăn, mỗi ngăn sẽ đặt một card, cụ thể:

  • Ngăn 6: cố định cho card CPU dự phòng,
  • Ngăn 20: cố định cho card CPU chính (họat động).
  • Ngăn 7 và 21: cố định cho card IO2N.
  • Các ngăn vị trí còn lại là không cố định, có thể lắp card tại bất cứ vị trí còn lại nào.

Chức năng một số card chính của tổng đài OXE

Card CPU7-2

  • Điều khiển tòan bộ họat động của hệ thống: thiết lập kết nối, báo hiệu, chuyển mạch, giao tiếp với các thiết bên ngoài.
  • Điều khiển giao tiếp với các board, phát ra các xung locks đồng bộ…
  • CPU-7 chạy trên hệ điều hành Linux với Chip xử lý Celeron 650 MHz, 256MB SDRAM.
  • Card CPU chính được lắp tại ngăn 20, card CPU dự phòng được lắp tại ngăn 6
  • Ngoài ra nó còn cung cấp bộ nhớ để lưu các Voice guide của hệ thống.

Card NPRAE-2

Cung cấp 02 x 30 giao tiếp digital để kết nối với các trung kế digital (ISDN) từ Telcom

Card GP2

  • Cung cấp các tần số R2 cần thiết (thu – phát) cho họat động của các trung kế digital (E1 – R2)
  • Cung cấp bộ nhớ để lưu các Voice guide của hệ thống.
  • Điều khiển và chuyển mạch các luồng dữ liệu (voice, data..)
  • Cung cấp tone cho hệ thống, lưu trữ và phát voice guide, dò và phát tín hiệu DTMF cho hệ thống.
  • Cung cấp chức năng thoại VoIP, three-party conference.
  • Cung cấp các port giao tiếp cho chức năng mở rộng.

Card eZ32

Cung cấp 32 giao tiếp Analog

Card NDDI2-2

Cung cấp 8 giao tiếp analog (CO) để kết nối với các trung kế analog từ Telco

Card RMAB với BRMA Box

  • Bao gồm một hộp kết nối (với card RMAB và cáp kèm theo) và một MODEM (external) cho việc kết nối từ xa.
  • Cung cấp các giao tiếp quản lý:
    1 giao tiếp RS232: kết nối trực tiếp với máy tính quản lý tổng đài.
    1 giao tiếp RS232: kết nối với MODEM cho việc quản lý từ xa.
    2 giao tiếp Ethernet RJ45 (một giao tiếp với CPU chính và một giao tiếp với CPU dự phòng): kết nối với mạng nội bộ (LAN) hoặc trực tiếp với máy tính quản lý.
  • Ngoài ra còn có một số cổng giao tiếp khác cho các chức năng cộng thêm (Accounting, Hotel function…).

Tập câu lệnh để cấu hình và sử dụng trên OXE

OXE được xây dựng từ nhân Linux, do đó ngoài giao diện web thì thế mạnh của nó là dòng lệnh (command line). Sau đây là tập câu lệnh dùng trong OXE:

Dưới đây là danh sách các lệnh cụ thể mà tất cả người dùng có thể sử dụng:

  • cpu_ready :
  • listtool : list of specific commands
  • mnt4615 : A4615 maintenance tool
  • rst4615 : reset A4615 VMU
  • scpu : send message to CPU
  • simdeport : Equipment replacement or visualisation
  • simtrace : Redirection of messages from the cpu to a coupler
  • tcyc : all cyclical test activation
  • domstat : Display Domain Info
  • intipstat : Int Ip Information
  • ippsim : PCMM2 Simulation Mode

Dưới đây là danh sách các lệnh cụ thể chỉ sử dụng bởi tài khoản mtcl:

  • abcchain : check notification and facilities chainage
  • acdhtml : Make html file for acd
  • acdsup : Display acd configuration
  • acrlist : Send a message to the associated node and wait for the answer
  • actdbg : active traces for debug
  • agacd : Display agent parameters
  • agfsb : Display agent parameters for forseeable wait
  • alarmrel : alarm relay:change state, incidents, info
  • antdiv : correct antenna diversity field in DB and remanents
  • asn1chain : check asn1 chainage
  • attag : List of attached agent in a processing group
  • autor2 : internal datas of R2
  • aux4600 : Q23 detector state of a 4600 rack
  • aux5400 : Q23 detector state of a 5400 rack
  • bascul : switch over on the twin CPU
  • bbc2stat : Statistics on BBC2 boards
  • bckdebug : Call Server : Back up signaling link information
  • boardinfo : Display board info
  • call_ident : data of busy trunk and it’s peer
  • callbstat : internal datas of call back service
  • calledfilt : List of called filtering parameter
  • callprof : call profile
  • ccdcom : Display ccd application number
  • ccdn : CCDn Routage
  • ccstat : call completion internal datas
  • cdtstat :
  • cfnstat : Display meet me conference structure
  • cmdcpl : toolbox for IP boards
  • cnx :
  • cnx_eqt : for agreement:forces connexion
  • code_debug : active code of debug
  • compvisu : compression tool
  • config : all coupler’s status
  • config_gsm : GSM notification configuration
  • configold : coupler’s status before last save of ops files
  • country_code : Country codes
  • cpl_online : online debug of standard couplers
  • cplalrm : alarms of one board
  • cplstat : one coupler’s datas
  • cplton : couplers broadcasting tonas
  • cryptview : Network encryption status
  • csiprestart : Restart a SIP extension
  • csipsets : List of configured SIP extensions
  • csipview : List of SIP extensions in communication
  • csta : Display interactiv queueing table
  • csta_data : CSTA data
  • cstabuf : CSTA buffer
  • cstacheck : CSTA Check List
  • cstainfo : CSTA remanents
  • cstatrans : CSTA transitions search
  • cstatrk : Display csta monitoring of trunk group
  • ctxacd : Display dialog context data
  • ctxretry : Display dialog contexts in wait for ack list
  • ctxsendmsg : Send message between contexts
  • ctxstate : Change the dialog context state
  • datastat :
  • debug_cpl : active debug in UA coupler
  • dectarea : Dect localization area display
  • dectclean : dect-roaming data clean
  • dectdbg : Debug of Dect handset
  • decteasy : Easy Dect installation tool
  • dectinfo : Display of Dect global information
  • dectinstoff : Dect installation : end
  • dectinston : Dect installation : begin
  • dectipuio : translate ABPQMCDU to IPUI_O
  • dectisoloff : Dect coupler isolation : end
  • dectisolon : Dect coupler isolation : begin
  • dectlocreq : dect suggest locate_req
  • dectmaster : Set Dect Frame Sync master coupler
  • dectnwkdbg : Debug of Dect network
  • dectrestart : Restart dect application
  • dectrm : Remove handset IPUI
  • dectsets : List of Dect handsets configured
  • dectview : Dect status
  • demi_com : demi_com datas
  • demi_com_fr : description of a frame relay half-com
  • demi_com_sup : description of a support channel frame relay
  • didtest : test datas of did table
  • distrirule : Display parameters of a distribution rule
  • distristat :
  • domstat : Display Domain Info
  • downstat : download and couplers
  • dspstat : DSP status on coupler
  • dump_bbc2 : all about BBC2 board
  • edcustom : Priority, TIR and conference
  • emerlist : Emergency list data
  • entitystat :
  • eqstat : equipment datas
  • ermahisto : eRMA historic visualisation
  • excvisu : displays systems exceptions (backtraces)
  • getnode : node number for prompt
  • gfu : GFU
  • grpopestat :
  • help : informations on tools
  • helpacd : Update acdv2 data station
  • hybvisu : display hybrid accesses information
  • iaa : Display Integrated Auto Attendant information
  • ibsstat : list of all ibs in service
  • inccpt :
  • increset : reset of incidents
  • info_he :
  • infocs : synchronisation datas
  • ini_tab_us : reinitialize it US/USCVG
  • inserv : in-service coupler
  • int155stat : INT155 connexions
  • intint : INT couplers
  • intipstat : Int Ip Information
  • ioipdisplay : IOIP board remote crystal signalisation automaton
  • ipldebug : Ip Link Trace activation
  • iplink_restart : Ip Link stop Before Shutdown
  • ippsim : PCMM2 Simulation Mode
  • ippstat : Ip Phone visualisation
  • lanpbxbuild : lanpbx.cfg tool for Ip tftp configuration
  • lanpbxmipt : lanpbx-mipt.cfg tool for Mipt tftp configuration
  • limitstat : maximum values of system
  • liostat : statistics on LIO boards
  • list : set of pretty listing tools for sets
  • list_catjr : list of all trunk categories with their type
  • list_faisc : list of all trunkgroups with their type and prefix number
  • listag : Display dynamic state of affected agent
  • listdnd : do not disturb sets
  • listen : timeslot connexion
  • listerm : list of terminals
  • listfwd : forwarded terminals
  • listibs : list of ibs
  • listincall : Gives established communication
  • listloc : list of locked sets
  • listout : isolated resources
  • listrpn : list of all rpn
  • lkvisu : list of all links node by node
  • locefdis :
  • logag : List of affected agent in a processing group
  • lookars : rout list configuration
  • lookgram :
  • looknpd : Numbering Plan Descriptor configuration
  • looknumin : Numbering plan descriptor on arrival
  • lookvpn : VPN overflow config.: display and control
  • loop : forces connexion PCM on jonct
  • ltcyc : cyclic tests datas
  • miptsets : mipt phone set informations
  • miptview : mipt phone set in communication
  • mnt_alr : alarm counter on jonctor
  • mntahlip : ahltcp maintenance tool
  • mod_vg_start :
  • modconf : Modular conference circuit configuration
  • msglevel : Display information elements of dialog context messages
  • neqt_log : datas of virtual phone sets
  • nomadic : nomadic sets maintenance tool
  • ocupjonc :
  • opstat : operators status
  • opsup : real-time attendant supervisor
  • outserv : out-of-service coupler
  • param_dyn : Dump of a coupler dynamic parameters
  • parm5400 : time-out values of a 5400 rack
  • patchus : modify US software
  • pbxstat : datas of pbx groups
  • pcotstat :
  • pcsview : Passive Com Server information
  • pgacd : Display processing group data
  • pgctx : Display dialog context of a remote pg
  • pgwq : Display call selection params of distribution dir
  • pgwqlist : Display queue list of a processing group
  • pilacd : Display pilot data
  • pildstctx : Display pilot destination contexts
  • pilotrule : Display parameters of a pilot rule
  • pilstat : Display pilot stat data
  • pingctx : Send a message to the associated ctx and wait for the answer
  • piwq : Display parameters of a routing direction
  • piwqlist : Display queue list of a pilot
  • piwqpg : Display queue and processing group list of pilot
  • poorars : Display poor signalling route ARS data
  • postlog : with logical number:phone sets datas
  • public_tsl : public translator
  • qslac_z2 : Dump of a Z2 coupler qslac data
  • r2_5400 : R2 detector state of a 5400 rack
  • rack_table : informations associated to one crystal
  • razam : Reset the waiting queue
  • razlimit : Reset busy IT counter
  • razpil : razpil
  • raztrkacd : Reset trunk group ACD call counter
  • razwq : razwq
  • readbbox : context before backtrace (black box)
  • readfile : Display or update agent order number data file
  • readhead : current version of one file
  • readkey : read informations in keys of digital sets
  • reinit : reset of terminal
  • rem_gfu : Remanents GFU
  • remoteghosts : List of configured ghosts Z for remote extension
  • remoteinfo : Display of remote extension global informations
  • remoterestart : Restart remote extension network layer
  • remotesets : List of configured remote extensions
  • remoteview : List of remote extensions in communication
  • represent : representation of connexion
  • rsiwtdtime : RSI forseeable waiting time announcement table
  • rstcpl : reset of coupler
  • rstdspcpl : DSP or embedded function reset
  • rsthyb : reset of hybrid links
  • rstio1 : reset of IO1
  • rtpstat : statistics RTP on IP boards
  • rule : Display dynamic state of rules (pilot and distribution)
  • rzmfr :
  • rzqueue :
  • scpl : send message to coupler
  • sendall :
  • setCCE : Set on|off CCE Client
  • setCCW : Set on|off CCW Client
  • setdate : update date on numeric terminals
  • sigtrace : Signalling trace
  • simulacc : artere locale simulation
  • sip : List the tools available for SIP
  • sipacces : SIP Trunk Group Acces
  • sipauth : SIP authentification
  • sipdict : SIP dictionnary
  • sipdump : Sipmotor resources dump tool
  • sipextgw : SIP External gateways dump
  • sipgateway : SIP Gate way
  • sippool : SIP External gateways pool
  • smartms : active traces in mailsys
  • sosm_cpl : SOSM cpl
  • ss7stat : Gives signalling connexions with SS7 Network
  • statenode : Display state of each node in the network
  • stopdbg : stop traces for debug
  • stringref : Display string references on Tiny
  • substires :
  • suitlog : affichage des donnees hotel
  • supgpbx : GPBX supervisor
  • suuchain : internal datas for SUU
  • synchro : force synchronization
  • t2chain : check mess_t2 chainage
  • ta_prifa : dialling prefixes for trunks
  • tab__aux : cadences of tonalities
  • tab_aux_us : detectors back US
  • tab_fr_crct :
  • tab_it_spyd : BRA/PRA/UA couplers
  • tab_ua : terminals on UA couplers
  • tab_ua_typ : datas of UA terminals
  • tabag : List of agent
  • tabcallprof : call profile table
  • tabctx : Display dialog contexts list
  • tabeqt : with coupler index:coupler equipment number
  • tabnodectx : Display dialog contexts list associated to node
  • tabopcstat :
  • tabpg : List of processing groups
  • tabpil : List of pilots
  • tabpilstat : List of pilot stat
  • tabranfilt : List of caller filtering parameter
  • tabrasfo : callback table for trunks
  • tabskill : skill
  • tabskilldom : skill domain
  • tabtemp : table of delays
  • tabwq : List of queues
  • tabwtd : Display Waiting Time Dependant table
  • taux : cyclical test on detectors
  • tb_acces_t0 : T0 access datas
  • tbr : Changing DECT behaviour to desired TBR
  • tcalledfilt : List of called filtering number
  • tcpl : cyclical test on coupler
  • term_online : online debug of NOE TDM devices
  • terminfo : links on demi-com
  • termstat : terminal status
  • tftp_check : IP phones binary update activity check tool
  • tracerus : trace events on US
  • traddata : internal datas of data phone sets
  • tradeq : with equipment number:terminals
  • tradna : with directory number:terminals
  • tradph : with physical address:terminals
  • traffic : dump counters of coupler msg
  • transcod : transcod special chars of string files
  • transisvpn :
  • trkbusy : display TG busy barometer
  • trklimit : Display trunk group table limitation
  • trkstat : trunk status
  • trkvisu : trunk group
  • trschain : Dump of transit facility/notification area
  • ts4600 : time-slot state of a 4600 rack
  • ts5400 : time-slot state of a 5400 rack
  • tsint : it status between two int
  • tsio1 : it status on IO1 card
  • tsus : it status US-USCG, IR-IRC
  • twin : duplication of main CPU
  • ua_version : UA version of one terminal
  • usedentity : Display elements which used and entity
  • usstat : datas of US shelves
  • utadown : downloaded code on uta boxes
  • varcpl_rout : coupler datas with physical position
  • vgclass : display of VG class for message
  • vgdigit : VG CCDn Digit Announcement
  • vgemis : broadcasted voice-guides
  • vgfile : Display Downloadable Vocal Guides file names
  • vgmespos : VG Message Position
  • vgmulti : voice guide and multi-language
  • vgmultilang : Display multilanguage voice guide
  • vgstart : start voice guides
  • vgstat : vocal guides status on coupler
  • vgton : tonalities and voice-guides
  • vgtonrepl : tonas replacing voice guides
  • virwq : Display virtual queue
  • visu_ardyn : display dynamic link accesses information
  • visu_catjr : trunk categories
  • vmail : sympac access
  • voipstat : statistics on LIOe boards
  • vp_pos_table :
  • wherevg : location of a voice guide or a voice message
  • wired_or : ports access before bascul
  • termstat : terminal status
  • tftp_check : IP phones binary update activity check tool
  • tracerus : trace events on US
  • traddata : internal datas of data phone sets
  • tradeq : with equipment number:terminals
  • tradna : with directory number:terminals
  • tradph : with physical address:terminals
  • traffic : dump counters of coupler msg
  • transcod : transcod special chars of string files
  • transisvpn :
  • trkbusy : display TG busy barometer
  • trklimit : Display trunk group table limitation
  • trkstat : trunk status
  • trkvisu : trunk group
  • trschain : Dump of transit facility/notification area
  • ts4600 : time-slot state of a 4600 rack
  • ts5400 : time-slot state of a 5400 rack
  • tsint : it status between two int
  • tsio1 : it status on IO1 card
  • tsus : it status US-USCG, IR-IRC
  • twin : duplication of main CPU
  • ua_version : UA version of one terminal
  • usedentity : Display elements which used and entity
  • usstat : datas of US shelves
  • utadown : downloaded code on uta boxes
  • varcpl_rout : coupler datas with physical position
  • vgclass : display of VG class for message
  • vgdigit : VG CCDn Digit Announcement
  • vgemis : broadcasted voice-guides
  • vgfile : Display Downloadable Vocal Guides file names
  • vgmespos : VG Message Position
  • vgmulti : voice guide and multi-language
  • vgmultilang : Display multilanguage voice guide
  • vgstart : start voice guides
  • vgstat : vocal guides status on coupler
  • vgton : tonalities and voice-guides
  • vgtonrepl : tonas replacing voice guides
  • virwq : Display virtual queue
  • visu_ardyn : display dynamic link accesses information
  • visu_catjr : trunk categories
  • vmail : sympac access
  • voipstat : statistics on LIOe boards
  • vp_pos_table :
  • wherevg : location of a voice guide or a voice message
  • wired_or : ports access before bascul
  • wq :
  • wqacd : Display queue data
  • wqfsb : forseeable wait
  • wqpg : Display resource selection params of distribution dir
  • wqpglist : Display processing group list of a queue
  • wqpilist : Display pilot list of a queue
  • x25visu : datas of x25, cluster, acces point
  • zacd : Display specific acd dynamic data for trunk
  • zccdn : Display specific acd dynamic data for trunk
  • zdata : datas of data terminals
  • zdjonct : jonctor datas
  • zdmict0 : with equipment nb:terminal type T0
  • zdmict2 : with equipment nb:terminal type T2
  • zdpost : with equipment nb:other terminals
  • zguide :
  • zoai : datas of oai terminals
  • zuastat : list all non-HE subdevices

Trong phần tiếp theo, tôi sẽ giới thiệu các chức năng dùng cho khách sạn của OXE. Mời anh chị tiếp tục đón đọc.

Leave a Comment